Sản xuất hồ tiêu



Diện tích thu hoạch tiêu cả năm (nghìn ha)

Năng suất tiêu bình quân cả năm (tạ/ha)

Tổng sản lượng tiêu cả năm (nghìn tấn)

Tốp 10 tỉnh có diện tích trồng tiêu lớn nhất (ha)


Tỉnh, vùng 2005 2010 2017
DT trồng DT thu hoạch NS SL DT trồng DT thu hoạch NS SL DT trồng DT thu hoạch NS SL
Cả Nước 49,100 39,400 20.4 80,300 51,212 44,347 25.1 111,302 151,859 93,011 26.0 241,399
DHBTB 3,700 2,400 8.8 2,100 3,425 2,861 9.7 2,787 4,110 3,079 11.8 3,641
Nghệ An 300 300 10.0 300 305 260 15.4 400 253 213 17.0 362
Quảng Bình 700 400 7.5 300 893 605 7.1 427 1,058 697 10.1 706
Quảng Trị 2,400 1,500 9.3 1,400 1,982 1,781 10.0 1,784 2,520 1,918 12.2 2,347
TT Huế 300 200 5.0 100 245 215 8.2 176 279 250 9.1 227
DHNTB 1,100 700 10.0 700 1,288 1,082 12.6 1,360 1,936 1,534 17.3 2,661
Quảng Nam 300 100 10.0 100 390 316 12.0 380 266 182 15.1 275
Quảng Ngãi 100 100 10.0 100 125 93 8.5 79 108 96 14.3 138
Bình Định 300 200 5.0 100 321 291 7.3 211 798 598 10.8 647
Phú Yên 400 300 13.3 400 413 348 18.7 652 691 592 25.5 1,512
Khánh Hoà         39 35 10.9 38 74 65 13.8 90
T.Nguyên 13,300 11,700 21.5 25,100 18,552 15,679 30.6 47,958 92,992 50,099 29.4 147,364
Kon Tum 100 100 10.0 100 71 68 14.1 96 344 135 17.2 232
Gia Lai 3,600 3,400 28.2 9,600 5,837 5,159 43.6 22,493 16,322 11,028 40.9 45,072
Đắc Lắc 3,600 2,700 18.5 5,000 5,194 4,591 27.0 12,403 40,842 21,508 28.3 60,818
Đắc Nông 5,600 5,200 18.7 9,700 7,161 5,579 22.3 12,417 32,902 16,296 23.5 38,302
Lâm Đồng 400 300 23.3 700 289 282 19.5 549 2,582 1,132 26.0 2,941
ĐNB 30,400 24,200 21.2 51,300 27,322 24,253 24.0 58,092 51,733 37,371 22.9 85,588
Bình Phước 11,100 9,400 24.1 22,700 9,973 9,232 31.7 29,303 17,178 12,001 28.1 33,676
Tây Ninh 600 600 26.7 1,600 401 394 26.2 1,035 335 302 25.9 782
Bình Dương 800 700 24.3 1,700 451 437 26.3 1,149 488 347 28.1 974
Đồng Nai 7,600 5,500 18.0 9,900 7,488 5,948 20.4 12,152 19,022 13,717 21.4 29,319
BR - VT 7,900 6,200 15.6 9,700 6,950 6,305 18.5 11,633 12,917 9,726 19.4 18,875
TP. HCM 200 200 15.0 300 128 128 15.0 192 71 71 18.1 128
Ninh Thuận   0   0 2 2 15.0 3 22 14 19.3 27
Bình Thuận 2,200 1,600 33.8 5,400 1,929 1,806 14.5 2,625 1,700 1,194 15.1 1,807
ĐBSCL 600 400 27.5 1,100 626 471 23.5 1,105 1,089 928 23.1 2,144
An Giang         18 13 13.8 18 38 24 19.4 47
Kiên Giang 600 400 27.5 1,100 608 458 23.7 1,087 1,051 904 23.2 2,097